NGÀNH ỐNG DINGSHENG

mặt bích cổ hàn

Mặt bích cổ hàn BS 4504
PN6, PN10, PN16, PN25, PN40

Mặt bích cổ hàn 01

Tiêu chuẩn Anh BS 4504 : Mục 3.1: 1989 – Mặt bích tròn cho ống, van và phụ tùng (PN được chỉ định), Đặc điểm kỹ thuật cho mặt bích thép.Điều này bao gồm các mặt bích trong phạm vi áp suất danh nghĩa PN 2,5 đến PN 40 và kích thước danh nghĩa lên tới DN 4000 (xem bảng bên dưới).BS 4504 về cơ bản đồng ý với ISO 7005-1 : 1992 (E) Phần 1: Mặt bích thép.

BS 4504 : 1969 vẫn được sử dụng phổ biến.Tiêu chuẩn cũ hơn này cho phép sản xuất từ ​​thanh, trong khi tiêu chuẩn mới nhất quy định rằng rèn hoặc tấm sẽ được sử dụng, có thể đắt hơn đáng kể.Có sự khác biệt nhỏ về kích thước giữa hai phiên bản.Các bảng sau dựa trên phiên bản mới hơn.

Kích thước mặt bích & Khối lượng gần đúng

Mặt bích cổ hàn 02

Năng lực sản xuất & Chi tiết mua hàng.

1. Cung cấp Kích thước mặt bích DN15 – DN2000 (1/2″ – 80″), Mặt bích rèn.
2. Vật liệu Thép cacbon: ASTM A105, S235JR, C22.8, RST37.2, ST37, P245GH, P250GH, ASTM A181, Q235
3. Chất liệu thép không gỉ: ASTM A182 F304, F304L, F316, F316L, F321, v.v.
4. Mặt bích chống gỉ: Dầu chống gỉ, Sơn đen, Sơn phủ màu vàng, Mạ kẽm nhúng nóng, Mạ kẽm lạnh, v.v.
5. Sản lượng hàng tháng: 3000 tấn mỗi tháng.
6. Điều khoản giao hàng: CIF, CFR, FOB, EXW.
7. Điều khoản thanh toán: Chuyển khoản ngân hàng (T/T), L/C trả ngay không hủy ngang, v.v.
8. Số lượng đặt hàng tối thiểu: 1 tấn hoặc 100 chiếc.
9. Đảm bảo chất lượng: Chứng chỉ EN10204 3.1, Chứng chỉ Mill, Kiểm tra của bên thứ ba, Dịch vụ thay thế miễn phí.
10. Tìm thêm yêu cầu trong thị trường mặt bích.